Hà Nội công bố toàn cảnh chỉ tiêu tuyển sinh vào 10 04/05/2013 10:08:28
Sở GD&ĐT Hà Nội vừa công bố chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 các trường THPT công lập và ngoài công lập, các TTGDTX trên địa bàn thành phố năm học 2013-2014. 
 
 
Chỉ tiêu cụ thể của từng trường như sau:

TRƯỜNG THPT CÔNG LẬP 
 

TT

Tên trường

Quận, Huyện

Chỉ tiêu

1

THPT Phan Đình Phùng

Ba Đình

       630

2

THPT Phạm Hồng Thái

Ba Đình

       546

3

THPT Nguyễn Trãi - Ba Đình

Ba Đình

       462

4

THPT Tây Hồ

Tây Hồ

       546

5

THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm

Hoàn Kiếm

       630

6

THPT Việt Đức

Hoàn Kiếm

       630

7

THPT Đoàn  Kết - Hai Bà Trưng

Hai Bà Trưng

       588

8

THPT Thăng Long

Hai Bà Trưng

       588

9

THPT Trần Nhân Tông

Hai Bà Trưng

       546

10

THPT Đống Đa

Đống Đa

       588

11

THPT Kim Liên

Đống Đa

       630

12

THPT Lê Quí Đôn - Đống Đa

Đống Đa

       588

13

THPT Quang Trung - Đống Đa

Đống Đa

       588

14

THPT Nhân Chính

Thanh Xuân

       420

15

Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân

Thanh Xuân

       504

16

THPT Cầu Giấy

Cầu Giấy

       462

17

THPT Yên Hoà

Cầu Giấy

       504

18

THPT Hoàng Văn Thụ

Hoàng Mai

       520

19

THPT Trương Định

Hoàng Mai

       560

20

THPT Việt Nam - Ba Lan

Hoàng Mai

       560

21

THPT Lý Thường Kiệt

Long Biên

       320

22

THPT Nguyễn Gia Thiều

Long Biên

       520

23

THPT Thạch Bàn

Long Biên

       320

24

THPT Đa Phúc

Sóc Sơn

       504

25

THPT Kim Anh

Sóc Sơn

       462

26

THPT Minh Phú

Sóc Sơn

       294

27

THPT Sóc Sơn

Sóc Sơn

       504

28

THPT Trung Giã

Sóc Sơn

       420

29

THPT Xuân Giang

Sóc Sơn

       336

30

THPT Bắc Thăng Long

Đông Anh

       320

31

THPT Cổ Loa

Đông Anh

       480

32

THPT Đông Anh

Đông Anh

       400

33

THPT Liên Hà

Đông Anh

       520

34

THPT Vân Nội

Đông Anh

       480

35

THPT Cao Bá Quát - Gia Lâm

Gia Lâm

       504

36

THPT Dương Xá

Gia Lâm

       504

37

THPT Nguyễn Văn Cừ

Gia Lâm

       420

38

THPT Yên Viên

Gia Lâm

       462

39

THPT Đại Mỗ

Từ Liêm

       280

40

THPT Nguyễn Thị Minh Khai

Từ Liêm

       480

41

THPT Thượng Cát

Từ Liêm

       400

42

THPT Trung Văn

Từ Liêm

       400

43

THPT Xuân Đỉnh

Từ Liêm

       480

44

THPT Ngô Thì Nhậm

Thanh Trì

       504

45

THPT Ngọc Hồi

Thanh Trì

       504

46

THPT Mê Linh

Mê Linh

       400

47

THPT Quang Minh

Mê Linh

       320

48

THPT Tiền Phong

Mê Linh

       400

49

THPT Tiến Thịnh

Mê Linh

       320

50

THPT Tự Lập

Mê Linh

       320

51

THPT Yên Lãng

Mê Linh

       400

52

THPT Lê Quí Đôn  - Hà Đông

Hà Đông

       520

53

THPT Quang Trung  - Hà Đông

Hà Đông

       400

54

THPT Trần Hưng Đạo-Hà Đông

Hà Đông

       400

55

THPT  Lê Lợi

Hà Đông

       240

56

THPT Tùng Thiện

Sơn Tây

       400

57

THPT Xuân Khanh

Sơn Tây

       360

58

THPT Ba Vì

Ba Vì

       588

59

THPT Bất Bạt

Ba Vì

       420

60

Phổ thông Dân tộc nội trú

Ba Vì

       140

61

THPT Ngô Quyền - Ba Vì

Ba Vì

       630

62

THPT Quảng Oai

Ba Vì

       588

63

THPT Ngọc Tảo

Phúc Thọ

       588

64

THPT Phúc Thọ

Phúc Thọ

       546

65

THPT Vân Cốc

Phúc Thọ

       420

66

THPT Đan Phượng

Đan Phượng

       462

67

THPT Hồng Thái

Đan Phượng

       462

68

THPT Tân Lập

Đan Phượng

       462

69

THPT Bắc Lương Sơn

Thạch Thất

       280

70

Hai Bà Trưng - Thạch Thất

Thạch Thất

       504

71

Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất

Thạch Thất

       504

72

THPT Thạch Thất

Thạch Thất

       546

73

THPT Hoài Đức A

Hoài Đức

       588

74

THPT Hoài Đức B

Hoài Đức

       546

75

THPT Vạn Xuân - Hoài Đức

Hoài Đức

       504

76

THPT Cao Bá Quát - Quốc Oai

Quốc Oai

       504

77

THPT Minh Khai

Quốc Oai

       588

78

THPT Quốc Oai

Quốc Oai

       630

79

THPT Chúc Động

Chương Mỹ

       600

80

THPT Chương Mỹ A

Chương Mỹ

       600

81

THPT Chương Mỹ B

Chương Mỹ

       600

82

THPT Xuân Mai

Chương Mỹ

       600

83

THPT Nguyễn Du - Thanh Oai

Thanh Oai

       504

84

THPT Thanh Oai A

Thanh Oai

       504

85

THPT Thanh Oai B

Thanh Oai

       504

86

THPT Lý Tử Tấn

Thường Tín

       400

87

THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín

Thường Tín

       400

88

THPT Thường Tín

Thường Tín

       520

89

THPT Tô Hiệu - Thường Tín

Thường Tín

       480

90

THPT Vân Tảo

Thường Tín

       400

91

THPT Hợp Thanh

Mỹ Đức

       400

92

THPT Mỹ Đức A

Mỹ Đức

       560

93

THPT Mỹ Đức B

Mỹ Đức

       560

94

THPT Mỹ Đức C

Mỹ Đức

       400

95

THPT Đại Cường

Ứng Hoà

       240

96

THPT Lưu Hoàng

Ứng Hoà

       360

97

THPT Trần Đăng Ninh

Ứng Hoà

       440

98

THPT Ứng Hoà A

Ứng Hoà

       480

99

THPT Ứng Hoà B

Ứng Hoà

       400

100

THPT Đồng Quan

Phú Xuyên

       504

101

THPT Phú Xuyên A

Phú Xuyên

       630

102

THPT Phú Xuyên B

Phú Xuyên

       504

103

THPT Tân Dân

Phú Xuyên

       378

104

THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam

 

       595 Trong đó có 35 học sinh lớp tăng cường Tiếng Pháp

105

THPT Chu Văn An

 

       602 trong đó có 252 học sinh không chuyên

106

THPT chuyên Nguyễn Huệ

 

       525

107

THPT Sơn Tây

 

       555 trong đó có 240 học sinh không chuyên

108

THPT Thực nghiệm                     (trước là bán công Liễu Giai)

Ba Đình

126

109

THPT Phan Huy Chú - Đống Đa

Đống Đa

336

110

THPT Hoàng Cầu                      (trước là bán công Đống Đa)

Đống Đa

420

111

BC Nguyễn Tất Thành-Cầu Giấy

Cầu Giấy

336

112

Phổ thông năng khiếu TDTT

Từ Liêm

294

113

THPT Trần Quốc Tuấn

Từ Liêm

210

 TRƯỜNG THPT NGOÀI CÔNG LẬP

TT

Tên trường

Quận, Huyện

Chỉ tiêu

1

THPT Văn Lang

Ba Đình

84

2

THPT Hồ Tùng Mậu

Ba Đình

126

3

THCS&THPT Hà Thành

Ba Đình

42

4

THPT Đinh Tiên Hoàng- Ba Đình

Ba Đình

336

5

THPT DL Marie Curie

Hoàn Kiếm

420

6

THPT Văn Hiến

Hoàn Kiếm

126

7

THPT  Hồng Hà

Hai Bà Trưng

210

8

THPT Mai Hắc Đế

Hai Bà Trưng

168

9

THPT Hoàng Diệu

Hai Bà Trưng

210

10

THPT Tô Hiến Thành

Đống Đa

84

11

THPT Nguyễn Văn Huyên

Đống Đa

84

12

THPT  Bắc Hà - Đống Đa

Đống Đa

126

13

THPT DL Einstein

Đống Đa

84

14

Chi nhánh trường song ngữ quốc tế Horizon

Đống Đa

42

15

THPT  Đông Đô

Tây Hồ

126

16

THPT DL Phan Chu Trinh

Tây Hồ

84

17

THPT Hà Nội-Academy

Tây Hồ

84

18

THPT  Phan Bội Châu

Thanh Xuân

42

19

THPT Lương Thế Vinh-Thanh Xuân

Thanh Xuân

504

20

THPT Nguyễn Trường Tộ

Thanh Xuân

42

21

THPT Đại Việt

Thanh Xuân

42

22

THPT DL Đào Duy Từ

Thanh Xuân

210

23

THPT Hồ Xuân Hương

Thanh Xuân

210

24

THPT DL Lương Văn Can

Thanh Xuân

84

25

THCS&THPT Alfred Nobel

Thanh Xuân

42

26

THPT Dân lập Hà Nội

Thanh Xuân

168

27

THPT Nguyễn Siêu

Cầu Giấy

168

28

THPT DL Lý Thái Tổ

Cầu Giấy

168

29

PTDL HermannGmeiner Hà Nội

Cầu Giấy

70

30

THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm-Cầu Giấy

Cầu Giấy

462

31

THCS&THPT Phạm Văn Đồng

Cầu Giấy

84

32

THPT GLOBAL

Cầu Giấy

84

33

THPT DL Hồng Bàng

Cầu Giấy

168

34

THPT DL Phương Nam

Hoàng Mai

240

35

THPT Trần Quang Khải

Hoàng Mai

80

36

THPT DL Nguyễn Đình Chiểu

Hoàng Mai

40

37

THPT Đông Kinh

Hoàng Mai

200

38

Trường THCS&THPT quốc tế Thăng Long

Hoàng Mai

40

39

THPT DL Tây Sơn

Long Biên

80

40

THPT Lê Văn Thiêm

Long Biên

120

41

THPT Vạn Xuân - Long Biên

Long Biên

120

42

THPT Mùa Xuân - Wellspring

Long Biên

80

43

THPT Ngô Tất Tố

Đông Anh

280

44

THPT Phạm Ngũ Lão

Đông Anh

240

45

THPT An Dương Vương

Đông Anh

160

46

THPT Ngô Quyền - Đông Anh

Đông Anh

80

47

THPT DL Hoàng Long

Đông Anh

40

48

THPT DL Nguyễn Du

Mê Linh

80

49

THPT  Lý Thánh Tông

Gia Lâm

294

50

THPT Bắc Đuống

Gia Lâm

168

51

THPT Tô Hiệu - Gia Lâm

Gia Lâm

84

52

THPT DL Lê Ngọc Hân

Gia Lâm

168

53

THPT  Mạc Đĩnh Chi

Sóc Sơn

126

54

THPT Lạc Long Quân

Sóc Sơn

126

55

DL Nguyễn Thượng Hiền - Sóc Sơn

Sóc Sơn

84

56

THPT Đặng Thai Mai

Sóc Sơn

126

57

THPT DL Lam Hồng

Sóc Sơn

126

58

THPT Minh Trí

Sóc Sơn

84

59

DL Phùng Khắc Khoan - Sóc Sơn

Sóc Sơn

84

60

THPT M.V.Lômônôxôp

Từ Liêm

240

61

THPT Trí Đức

Từ Liêm

280

62

THPT TT Việt - Úc Hà Nội

Từ Liêm

80

63

THPT Đoàn Thị Điểm

Từ Liêm

160

64

THPT Huỳnh Thúc Kháng

Từ Liêm

80

65

THPT Lê Thánh Tông

Từ Liêm

164

66

THPT DL Tây Đô

Từ Liêm

80

67

THCS và THPT NewTon

Từ Liêm

40

68

THPT Xuân Thủy

Từ Liêm

160

69

THPT Olimpia

Từ Liêm

40

70

THPT Trần Thánh Tông

Từ Liêm

80

71

THPT Lương Thế Vinh - Ba Vì

Ba Vì

168

72

THPT Trần Phú - Ba Vì

Ba Vì

210

73

THPT Hà Đông

Hà Đông

360

74

THPT Phùng Hưng

Hà Đông

160

75

THPT Xa La

Hà Đông

40

76

Phổ thông quốc tế Việt Nam

Hà Đông

80

77

THPT Bình Minh

Hoài Đức

252

78

THPT Hồng Đức

Phúc Thọ

126

79

THPT Nguyễn Tất Thành - Sơn Tây

Sơn Tây

120

80

THPT Phan Huy Chú - Thạch Thất

Thạch Thất

168

81

THPT FPT

Thạch Thất

160

82

Phổ thông Nguyễn Trực

Quốc Oai

84

83

THPT Phú Bình

Quốc Oai

84

84

THPT Nguyễn Thượng Hiền-Ứng Hòa

Ứng Hòa

120

85

THPT Đặng Tiến Đông

Chương Mỹ

160

86

THPT Ngô Sỹ Liên

Chương Mỹ

320

87

THPT Trần Đại Nghĩa

Chương Mỹ

80

88

THPT Bắc Hà - Thanh Oai

Thanh Oai

126

89

THPT Thanh Xuân

Thanh Oai

126

90

THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phú Xuyên

Phú Xuyên

168

91

THPT Đinh Tiên Hoàng - Mỹ Đức

Mỹ Đức

126  

 TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN

 

  TT

 

          Trung tâm

Tổng số học sinh lớp 10 tuyển mới

 

Học sinh hệ BTVH

Học sinh hệ THPT

1

GDTX Ba Đình

160

120

40

2

GDTX Nguyễn Văn Tố

160

120

40

3

GDTX Tây Hồ

200

120

80

4

GDTX Việt Hưng

200

120

80

5

GDTX & DN Cầu Giấy

160

120

40

6

GDTX Đống Đa

240

160

80

7

GDTX Hai Bà Trưng

120

120

0

8

GDTX Hoàng Mai

160

80

80

9

GDTX Thanh Xuân

400

320

80

10

GDTX Từ Liêm

360

280

80

11

GDTX Sóc Sơn

240

200

40

12

GDTX Đông Anh

400

320

80

13

GDTX Phú Thị

200

120

80

14

GDTX Đình Xuyên

160

120

40

15

GDTX Thanh Trì

240

160

80

16

GDTX Đông Mỹ

200

120

80

17

GDTX Mê Linh

320

240

80

18

GDTX Hà Tây

80

80

0

19

GDTX  Sơn Tây

160

80

80

20

GDTX  Ba Vì

240

160

80

21

GDTX Phúc Thọ

160

80

80

22

GDTX Đan Phượng

400

320

80

23

GDTX  Hoài Đức

400

320

80

24

GDTX Quốc Oai

200

120

80

25

GDTX Thạch Thất

280

200

80

26

GDTX Chương Mỹ

240

160

80

27

GDTX Thanh Oai

120

40

80

28

GDTX Thường Tín

160

120

40

29

GDTX  Phú Xuyên

240

160

80

30

GDTX  Ứng Hoà

120

80

40

31

GDTX  Mỹ Đức

160

80

80

 
 
Theo: Giáo dục và thời đại