Sổ tay cá nhân

Tạo bởi: aspettalo
Danh sách câu hỏi trong sổ
3
phiếu
3đáp án
3K lượt xem

Chứng minh bất đẳng thức bằng Cauchy - Schwart (Nếu không thì dùng cách nào cũng được):
1. Cho $x(x-1)+y(y-1)+z(z-1)\leq \frac{4}{3}$. Chứng minh $x+y+z\leq 4$.
2. Chứng minh: $a+b+c\leq \frac{a^{2}+b^{2}}{2c}+\frac{b^{2}+c^{2}}{2a}+\frac{c^{2}+a^{2}}{2b}\leq \frac{a^{3}}{bc}+\frac{b^{3}}{ca}+\frac{c^{3}}{ab}$
3. Chứng minh: $\frac{a}{b+2c+3d}+\frac{b}{c+2d+3a}+\frac{c}{d+2a+3b}+\frac{d}{a+2b+3c}\geq \frac{2}{3}$
4. Chứng minh: $\frac{a}{(b+c)^{2}}+\frac{b}{(c+a)^{2}}\frac{c}{(a+b)^{2}}\geq \frac{9}{4(a+b+c)}$
5. Chứng minh: $\frac{a^{2}}{a+\sqrt{bc}}+\frac{b^{2}}{b+\sqrt{ca}}+\frac{c^{2}}{c+\sqrt{ab}}\geq \frac{1}{2}(a+b+c)$
6. Chứng minh: $\frac{a^{3}}{a^{2}+ab+b^{2}}+\frac{b^{3}}{b^{2}+bc+c^{2}}+\frac{c^{3}}{c^{2}+ca+a^{2}}\geq \frac{a+b+c}{3}$
giúp em mấy bài này với,

Chứng minh bất đẳng thức bằng Cauchy - Schwart (Nếu không thì dùng cách nào cũng được):1. Cho $x(x-1)+y(y-1)+z(z-1)\leq \frac{4}{3}$. Chứng minh $x+y+z\leq 4$.2. Chứng minh: $a+b+c\leq...
2
phiếu
4đáp án
3K lượt xem

$\left\{ \begin{array}{l} x^{2}-2xy+3y^{2}=9\\ 2x^{2}-13xy+15y^{2}=0 \end{array} \right.$
Giải phương trình này dùm mình, đừng giải tắt quá nha

$\left\{ \begin{array}{l} x^{2}-2xy+3y^{2}=9\\ 2x^{2}-13xy+15y^{2}=0 \end{array} \right.$
0
phiếu
0đáp án
503 lượt xem

1)cho a,b,c > 0 
tìm Max : $\Sigma$ $\frac{\sqrt{bc}}{a+3\sqrt{bc}}$
2) cho a,b,c >0 , a+b+c=3 . tìm Min : $\Sigma$ $\frac{x^{2}}{x+y^{2}}$
giúp mình 2 bất đẳng thức này với

1)cho a,b,c > 0 tìm Max : $\Sigma$ $\frac{\sqrt{bc}}{a+3\sqrt{bc}}$2) cho a,b,c >0 , a+b+c=3 . tìm Min : $\Sigma$ $\frac{x^{2}}{x+y^{2}}$
1
phiếu
2đáp án
2K lượt xem

$\left\{ \begin{array}{l} 2x^{2}+2xy+y^{2}=2\\ x^{2}+2xy+3y^{2}=9 \end{array} \right.$
Giải phương trình này dùm mình, đừng giải tắt quá nha

$\left\{ \begin{array}{l} 2x^{2}+2xy+y^{2}=2\\ x^{2}+2xy+3y^{2}=9 \end{array} \right.$
2
phiếu
1đáp án
1K lượt xem

$\begin{cases}x^{3}+4y=y^{3}+16x \\ 1+y^{2}=5(1+x^{2}) \end{cases}$
Giải hpt

$\begin{cases}x^{3}+4y=y^{3}+16x \\ 1+y^{2}=5(1+x^{2}) \end{cases}$
2
phiếu
2đáp án
2K lượt xem

Chứng minh BĐT:
1)  $\frac{1}{1+a^{2}}+\frac{1}{1+b^{2}}+\frac{1}{1+c^{2}}\geq \frac{1}{1+abc}$     với $a, b, c\geq 1$
2)  $\frac{1}{1+a^{3}}+\frac{1}{1+b^{3}}+\frac{1}{1+c^{3}}\geq \frac{3}{1+abc}$     với $a, b, c\geq 1$
giúp em 2 câu này với ạ

Chứng minh BĐT:1) $\frac{1}{1+a^{2}}+\frac{1}{1+b^{2}}+\frac{1}{1+c^{2}}\geq \frac{1}{1+abc}$ với $a, b, c\geq 1$2) $\frac{1}{1+a^{3}}+\frac{1}{1+b^{3}}+\frac{1}{1+c^{3}}\geq \frac{3}{1+abc}$ với $a, b, c\geq 1$
3
phiếu
1đáp án
2K lượt xem

CHo $a>0 , b>0 , c>0$ chứng minh
$\frac{1}{a(a+b)}$ + $\frac{1}{b(b+c)}$ + $\frac{1}{c(c+a)}$ $\geq $ $\frac{27}{2(a+b+c)^{2} }$ 
CM bất đẳng thức

CHo $a>0 , b>0 , c>0$ chứng minh$\frac{1}{a(a+b)}$ + $\frac{1}{b(b+c)}$ + $\frac{1}{c(c+a)}$ $\geq $ $\frac{27}{2(a+b+c)^{2} }$
1
phiếu
1đáp án
1K lượt xem

cho $a,b,c>0$ thoả $abc=1$. CM
$1+ \frac{3}{a+b+c} \geq  \frac{6}{ab+bc+ac}$
cùng giải nhé

cho $a,b,c>0$ thoả $abc=1$. CM$1+ \frac{3}{a+b+c} \geq \frac{6}{ab+bc+ac}$
4
phiếu
2đáp án
2K lượt xem

Cho $abc=$$\frac{9}{4}$
Chứng minh rằng $a^3+b^3+c^3>$$a\sqrt{b+c}+b\sqrt{c+a}+c\sqrt{a+b}$

toán 9

Cho $abc=$$\frac{9}{4}$Chứng minh rằng $a^3+b^3+c^3>$$a\sqrt{b+c}+b\sqrt{c+a}+c\sqrt{a+b}$
2
phiếu
1đáp án
2K lượt xem

so sánh 2 số $a=\frac{9}{\sqrt{11}-\sqrt{2}}$
                   
                       $b=\frac{6}{3-\sqrt{3}}$ 
so sanh

so sánh 2 số $a=\frac{9}{\sqrt{11}-\sqrt{2}}$ $b=\frac{6}{3-\sqrt{3}}$
5
phiếu
2đáp án
2K lượt xem

CHo $x+y=1$ CMR: $x^4+y^4\geq \frac{1}{8}$
Giải bài này bằng 8 cách.. ^.^

CHo $x+y=1$ CMR: $x^4+y^4\geq \frac{1}{8}$
5
phiếu
1đáp án
2K lượt xem

$\left\{ \begin{array}{l}x^{4} +5y=6\\ x^{2}y^{2}+5x=6 \end{array} \right.$
Giải mãi không ra trường hợp 2 ai giúp mình vs

$\left\{ \begin{array}{l}x^{4} +5y=6\\ x^{2}y^{2}+5x=6 \end{array} \right.$
4
phiếu
2đáp án
4K lượt xem

cho $x,y,z > 0$ tìm giá trị nhỏ nhất?
$P=\sqrt[3]{4(x^{3}+y^{3})}+\sqrt[3]{4(x^{3}+z^{3})}+\sqrt[3]{4(z^{3}+y^{3})}+2(\frac{x}{y^{2}}+\frac{y}{z^{2}}+\frac{z}{x^{2}})$
BĐT hay va kho

cho $x,y,z > 0$ tìm giá trị nhỏ nhất?$P=\sqrt[3]{4(x^{3}+y^{3})}+\sqrt[3]{4(x^{3}+z^{3})}+\sqrt[3]{4(z^{3}+y^{3})}+2(\frac{x}{y^{2}}+\frac{y}{z^{2}}+\frac{z}{x^{2}})$
2
phiếu
2đáp án
2K lượt xem

1. Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng: $\frac{a}{b+c}+\frac{b}{c+a}+\frac{c}{a+b}\geq \frac{3}{2}$
2. Chứng minh rằng: $\frac{1}{a^{4}(a+b)}+\frac{1}{b^{4}(b+c)}+\frac{1}{c^{4}(c+a)}\geq \frac{3}{2}$ (Trong đó a, b, c là ba số dương thoả mãn điều kiện abc = 1)
3. Cho x, y, z là các số thực dương. Chứng minh bất đẳng thức:
$\frac{x}{y+z}+\sqrt{\frac{x}{y+z}}+\frac{y}{z+x}+\sqrt{\frac{y}{z+x}}+\frac{z}{x+y}+\sqrt{\frac{z}{x+y}}>3$
giúp em với

1. Cho a, b, c > 0. Chứng minh rằng: $\frac{a}{b+c}+\frac{b}{c+a}+\frac{c}{a+b}\geq \frac{3}{2}$2. Chứng minh rằng: $\frac{1}{a^{4}(a+b)}+\frac{1}{b^{4}(b+c)}+\frac{1}{c^{4}(c+a)}\geq \frac{3}{2}$ (Trong đó a, b, c là ba số dương thoả mãn điều kiện...
7
phiếu
2đáp án
5K lượt xem

$\begin{cases}2\sqrt{x+y^2+y+3}-3\sqrt y=\sqrt{x+2} \\ y^3+y^2-3y-5=3x-3\sqrt[3]{x+2}\end{cases}$
Ai PR giúp m cái :) Hệ khó

$\begin{cases}2\sqrt{x+y^2+y+3}-3\sqrt y=\sqrt{x+2} \\ y^3+y^2-3y-5=3x-3\sqrt[3]{x+2}\end{cases}$
5
phiếu
1đáp án
1K lượt xem

Không yêu cầu giải gì hết.... Nhưng với các BĐT bạn biết như cosi, bunhi, trebusep, nestbit...v.v... Hãy đặt ra một bài toán đố hay, đặc trưng cho một loại BĐT... VD như BĐT cosi.. Trong các hình chữ nhật có cùng chu vi thì hình vuông có diện tích lớn nhất... Ở đây bạn có thể lấy bài toàn CM........
Thêm bài nay nữa có thưởng lớn.. @@!~. Cần tư duy

Không yêu cầu giải gì hết.... Nhưng với các BĐT bạn biết như cosi, bunhi, trebusep, nestbit...v.v... Hãy đặt ra một bài toán đố hay, đặc trưng cho một loại BĐT... VD như BĐT cosi.. Trong các hình chữ nhật có cùng chu vi thì hình vuông có diện tích lớn...
6
phiếu
3đáp án
5K lượt xem

\begin{cases} x^{4}-4x^{2}+y^{2}-6y+9 =0            (1)\\ x^{2}y+x^{2}+2y-22=0                             (2)\end{cases}
hệ phương trình không mẫu mực

\begin{cases} x^{4}-4x^{2}+y^{2}-6y+9 =0 (1)\\ x^{2}y+x^{2}+2y-22=0 (2)\end{cases}
2
phiếu
2đáp án
3K lượt xem

Chứng minh:  $\frac{a}{b+c} +\frac{b}{a+c}+\frac{c}{a+b}  \geq  \frac{3}{2} $
          
bat dang thuc

Chứng minh: $\frac{a}{b+c} +\frac{b}{a+c}+\frac{c}{a+b} \geq \frac{3}{2} $
2
phiếu
1đáp án
1K lượt xem

Cho $x,y,z >0 $ thỏa mãn $x+y+z=3$ . Chứng minh rằng  $ \sqrt{x} + \sqrt{y} + \sqrt{z} \ge xy+yz+xz $
giúp mình với

Cho $x,y,z >0 $ thỏa mãn $x+y+z=3$ . Chứng minh rằng $ \sqrt{x} + \sqrt{y} + \sqrt{z} \ge xy+yz+xz $
7
phiếu
2đáp án
4K lượt xem

Giải hệ phương trình: $\begin{cases}x^2+x^2y-xy^2+xy-y=1\\x^4+y^2-xy(2x-1)=1\end{cases}$
Giải hệ phương trình:

Giải hệ phương trình: $\begin{cases}x^2+x^2y-xy^2+xy-y=1\\x^4+y^2-xy(2x-1)=1\end{cases}$
9
phiếu
1đáp án
2K lượt xem

Hệ trục toạ độ $Oxy$ cho tam giác $ABC$ có $A(-1, 7), B(4; -3), C(-4;1)$. Tìm toạ độ điểm M sao cho biểu thức $P=MA^2+2MB^2+3MC^2$ đạt giá trị nhỏ nhất ?
$\;$

Hệ trục toạ độ $Oxy$ cho tam giác $ABC$ có $A(-1, 7), B(4; -3), C(-4;1)$. Tìm toạ độ điểm M sao cho biểu thức $P=MA^2+2MB^2+3MC^2$ đạt giá trị nhỏ nhất ?
23
phiếu
2đáp án
6K lượt xem

Tính $\log_616$, biết rằng $\log_{12}27 = a$
Tính log

Tính $\log_616$, biết rằng $\log_{12}27 = a$
10
phiếu
1đáp án
4K lượt xem

Cho a và b là hai số thực thỏa mãn $0<a<b<1.$
Chứng minh rằng $a^2\ln b-b^2\ln a>\ln a-\ln b.$
Chứng minh bất đẳng thức

Cho a và b là hai số thực thỏa mãn $0<a<b<1.$Chứng minh rằng $a^2\ln b-b^2\ln a>\ln a-\ln b.$
9
phiếu
1đáp án
4K lượt xem

Chứng minh rằng: $\frac{1}{\sin^2\alpha .\cos^2\alpha } =\tan^2\alpha +\cot^2\alpha +2$
Chứng minh rằng

Chứng minh rằng: $\frac{1}{\sin^2\alpha .\cos^2\alpha } =\tan^2\alpha +\cot^2\alpha +2$
15
phiếu
1đáp án
31K lượt xem

Cho $A(-1;3), B(4;2), C(3;5)$
a) Chứng minh $A, B, C$ không thẳng hàng.
b) Tìm điểm $D$ sao cho $\overrightarrow{AD}=- \overrightarrow{BC}$.
c) Tìm điểm $E$ sao cho $O$ là trọng tâm tam giác $ABE$.
Chứng minh điểm không thẳng hàng

Cho $A(-1;3), B(4;2), C(3;5)$a) Chứng minh $A, B, C$ không thẳng hàng.b) Tìm điểm $D$ sao cho $\overrightarrow{AD}=- \overrightarrow{BC}$.c) Tìm điểm $E$ sao cho $O$ là trọng tâm tam giác $ABE$.
12
phiếu
1đáp án
4K lượt xem

Tìm các giới hạn sau:
a)$\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{\sin{3x}}{5x}  $                                   b)$\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{\tan {3x}}{\sin{5x}}  $                                    c) $\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{1-\cos ^2x}{x\sin{2x}}  $
Tìm giới hạn của các hàm số sau

Tìm các giới hạn sau:a)$\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{\sin{3x}}{5x} $ b)$\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{\tan {3x}}{\sin{5x}} $ c) $\mathop {\lim }\limits_{x \to 0}...
7
phiếu
1đáp án
2K lượt xem

Với $a, b, c$ là ba số thực dương thỏa mãn đẳng thức \(ab + bc + ca = abc\), chứng minh rằng
                                       \(\frac{{\sqrt {{b^2} + 2{a^2}} }}{{ab}} + \frac{{\sqrt {{c^2} + 2{b^2}} }}{{bc}} + \frac{{\sqrt {{a^2} + 2{c^2}} }}{{ca}} \ge \sqrt 3\)
$\;$

Với $a, b, c$ là ba số thực dương thỏa mãn đẳng thức \(ab + bc + ca = abc\), chứng minh rằng \(\frac{{\sqrt {{b^2} + 2{a^2}} }}{{ab}} + \frac{{\sqrt {{c^2} + 2{b^2}} }}{{bc}} + \frac{{\sqrt {{a^2} + 2{c^2}}...
7
phiếu
2đáp án
4K lượt xem

Giải hệ: \(\left\{ \begin{array}{l}
x + y + \frac{1}{x} + \frac{1}{y} = 4\\
{x^2} + {y^2} + \frac{1}{{{x^2}}} + \frac{1}{{{y^2}}} = 4
\end{array} \right.\)
Hệ phương trình

Giải hệ: \(\left\{ \begin{array}{l}x + y + \frac{1}{x} + \frac{1}{y} = 4\\{x^2} + {y^2} + \frac{1}{{{x^2}}} + \frac{1}{{{y^2}}} = 4\end{array} \right.\)
1
phiếu
1đáp án
3K lượt xem

Cho \(
x,y
\) dương . Chứng minh: \(
\frac{1}{(1+x)^{2}}+\frac{1}{(1+y)^{2}}\geq \frac{1}{1+xy}
\)
Bài 102417

Cho \(x,y \) dương . Chứng minh: \(\frac{1}{(1+x)^{2}}+\frac{1}{(1+y)^{2}}\geq \frac{1}{1+xy}\)

Trang trước12 153050mỗi trang