|
|
|
giải phương trình:$ \sin x+\cos x=\sin x\cos x$
giúp mình với
giải phương trình:$ \sin x+\cos x=\sin x\cos x$
|
|
Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật,
$AB=2a$, tam giác$SAB$ cân tại $S$ và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt
phẳng $(ABCD)$. Gọi $M$ là trung điểm của $SD$, mặt phẳng $(ABM)$ vuông góc vơi
mặt phẳng$(SCD)$ và đường thẳng $AM$ vuông góc với đường thẳng $BD$. Tính thể
tích khối chóp $S.BCM$ va khoảng cách từ $M$ đến mặ phẳng $(SBC)$
Giải giúp mình với!!
Normal
0
false
false
false
MicrosoftInternetExplorer4
Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật,
$AB=2a$, tam giác$SAB$ cân tại $S$ và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt
phẳng $(ABCD)$....
|
|
Bài tập 1:Trong mặt phẳng $Oxy$ cho tam giác $ABC$ có phương trình cạnh $AB : 5x – 3y + 2 = 0$ , các đường cao qua đỉnh $A ; B$ lần lượt là : $4x – 3y + 1 = 0 ; 7x +2y – 22 = 0$ . Lập phương trình hai cạnh $AC , BC$ và đường cao thứ ba
Bài tập $2$ :Trong mặt phẳng $Oxy$ cho tam giác $ABC$ có trọng tâm $G(-2;-1)$ và phương trình các cạnh $AB:4x+y+15=0 , AC : 2x +5y+3 =0$ $a.$ Tìm tọa độ đỉnh $A$ và trung điểm $M$ của $BC$ $b.$ Viết phương trình đường thẳng $BC$
Bài tập $3$ :Trong mặt phẳng $Oxy$ cho $A(2;4) , B(3;1)$ và đường thẳng $d :x – y -1 = 0$ $a.$ Tìm điểm $A'$ đối xứng của $A$ qua đường thẳng $d$ $b .$ Tìm tọa độ điểm $M$ sao cho $AM + BM$ nhỏ nhất.
hinh hoc 10
Bài tập 1:Trong mặt phẳng $Oxy$ cho tam giác $ABC$ có phương trình cạnh $AB : 5x – 3y + 2 = 0$ , các đường cao qua đỉnh $A ; B$ lần lượt là : $4x – 3y + 1 = 0 ; 7x +2y – 22 = 0$ . Lập phương trình hai cạnh $AC , BC$ và đường cao thứ ba Bài tập $2$...
|
|
$\int\limits_{0}^{\frac{\pi }{4}}max(x, tanx).dx$
|
|
Tìm tổng của dãy số : $1+\frac{1}{1+2}+\frac{1}{1+2+3}+\frac{1}{1+2+3+4}.....$
help
Tìm tổng của dãy số :$1+\frac{1}{1+2}+\frac{1}{1+2+3}+\frac{1}{1+2+3+4}.....$
|
|
|
|
|
$\begin{cases}x^{2}-y-xy^{2}+xy=0 \\ x^{2}= y^{2}+1\end{cases}$
KHO QUA!!!!!!!!!!
$\begin{cases}x^{2}-y-xy^{2}+xy=0 \\ x^{2}= y^{2}+1\end{cases}$
|
|
Cho ba điểm $A(1;1), B(2;4), C(5;5)$. Biết $ABCE$ là hình thang có hai đáy $AB$ và $CE,E$ . Khi đó hoành độ của điểm $E$ là ?
tọa độ điểm
Cho ba điểm $A(1;1), B(2;4), C(5;5)$. Biết $ABCE$ là hình thang có hai đáy $AB$ và $CE,E$ . Khi đó hoành độ của điểm $E$ là ?
|
|
cho $x,y\in R$ thõa mãn $36x^{2}+16y^{2}=9$tìm gtln và giá trị nn cua bieu thức $P=y-2x+5$
|
|
Giải hệ phương trình : $\left\{ \begin{array}{l} x^2+3xy=10\\ 4y^2+xy=6 \end{array} \right. $
HpT
Giải hệ phương trình :$\left\{ \begin{array}{l} x^2+3xy=10\\ 4y^2+xy=6 \end{array} \right. $
|
|
Giải phương trình : a,$\frac{1}{a+b-x} = \frac{1}{a}+\frac{1}{b}+\frac{1}{x}$(x là ẩn số) b,$\frac{(b-c)(1+a^2)}{x+a^2} + \frac{(c-a)(1+b^2)}{x+b^2}+\frac{(a-b)(1+c^2)}{x+c^2}=0($a,b,c là hằng số đôi một khác nhau)
giai phuong trinh day
Giải phương trình :a,$\frac{1}{a+b-x} = \frac{1}{a}+\frac{1}{b}+\frac{1}{x}$(x là ẩn số)b,$\frac{(b-c)(1+a^2)}{x+a^2} + \frac{(c-a)(1+b^2)}{x+b^2}+\frac{(a-b)(1+c^2)}{x+c^2}=0($a,b,c là hằng số đôi một khác nhau)
|
|
$\begin{cases}(x-y)^2y= 2\\ x^3-y^3=19 \end{cases}$
HPT đẳng cấp
$\begin{cases}(x-y)^2y= 2\\ x^3-y^3=19 \end{cases}$
|
|
cho $a;b;c>0$ tm $abc=1$ cmr $(a+b)(b+c)(c+a)\geq4(a+b+c-1)$
bat dang thuc
cho $a;b;c>0$ tm $abc=1$ cmr $(a+b)(b+c)(c+a)\geq4(a+b+c-1)$
|
|
Chung minh PT: $x^{7}-3x+2=0$ vo nghiem voi moi $x\in (0;1)$
KHO QUA!!!!!!!!!!
Chung minh PT: $x^{7}-3x+2=0$vo nghiem voi moi $x\in (0;1)$
|